Phụ nữ Nhật rất chăm làm đẹp. Nếu ở Nhật, bạn sẽ không khó để có thể bắt gặp một bà mẹ Nhật tay xách nách mang đưa 3 con đến trường nhưng mặt vẫn được trang điểm kỹ càng, mắt gắn lông mi giả 2 lớp, móng tay đính hạt kim sa lấp lánh.

Dù bận đến mấy phụ nữ Nhật vẫn dành thời gian để trang điểm trước khi ra đường. Họ có thể dậy từ 5 giờ sáng để có thêm thời gian make up chỉnh chu hơn, dù cả ngày hôm đó chỉ ra ngoài đi dạo 30 phút.

Có rất ít phụ nữ đi làm mà không trang điểm. Người Nhật không chỉ xem việc trang điểm như việc làm đẹp cho bản thân, mà còn xem đó như một cách thể hiện phép lịch sự, tôn trọng người họ tiếp xúc. Một số em học sinh tiểu học còn có cả son và má hồng trong cặp.

Nói về chuyện làm đẹp thì mình rất nể cô chủ nhà người Nhật sống cạnh nhà mình. Cô ấy đã 65 tuổi rồi nhưng lúc nào cũng trang điểm tươi tắn, dù có hôm chỉ thấy cô ra trước sân tưới cây. Da cô ấy có nếp nhắn nhưng vẫn hồng hào và khỏe khoắn. 

Sống trong môi trường như vậy nên từ lúc sang Nhật đến nay, kỹ năng trang điểm và kiến thức mỹ phẩm của mình đã được “nâng cấp” hơn nhiều so với thời gian còn ở nhà. Sau gần 5 năm ở Nhật, mình đã dùng qua khá nhiều các loại mỹ phẩm dưỡng da và trang điểm khác nhau. Ngoài ra, mình cũng theo dõi một số guru beauty của Nhật trên youtube nên cũng tạm gọi là có update một chút kiến thức về mỹ phẩm Nhật được ưa chuộng 😀 

Nếu bạn cũng thường dùng mỹ phẩm Nhật và tò mò về các từ Tiếng Nhật được in trên nhãn các sản phẩm đó thì cùng tìm hiểu với mình qua các từ vựng bên dưới đây nhé.

Hiểu rõ một số từ có thể giúp bạn chọn đúng sản phẩm phù hợp với mình hơn. Ví dụ, bạn bị dị ứng với các loại tẩy trang có dầu thì phải tìm được chai tẩy trang có chữ オイルフリー (không chứa dầu). Nếu không, cả khuôn mặt sẽ thành thảm họa vì nổi đầy mụn (mình bị rồi hehe)

Bên dưới một số từ mình đính kèm link sản phẩm mà mình đã dùng qua/ hoặc được review tốt để các bạn dễ hình dung nhé.

Phần 1: Từ vựng Tiếng Nhật về các loại da  肌質 | hadashitsu

Các từ vựng mô tả làn da:

  • 混合肌 | kongo hada | Da hỗn hợp
  • 乾燥肌| kansou hada|

       ドライ肌| dorai hada| Da khô

  • 普通肌 | futsuu hada|

       ノーマル |no-maru| Da thường

  • 油性肌 | shisei hada|

       オイリー肌|oiri-| Da dầu

  • 敏感肌 |binkan hada| Da nhạy cảm
  • くすんだ肌 | kusunda hada| Da xỉn màu
  • ザラザラした肌 |zara zara shita hada| Da thô ráp
  • カサカサした肌|kasa kasa shita hada| Da khô
  • ゴワゴワした肌|gowa gowa shita hada| da khô ráp, sần sùi
  • たるんだ肌| tarunda hada| Da chảy xệ
  • すべすべした肌|sube sube shita hada| Da láng mịn
  • 弾力のある肌 |danryoku no aru hada| Da có độ đàn hồi
  • つるりん肌 |tsururin hada| Da mịn màng, căng bóng
  • ツルツルたまご肌| tsurutsuru tamago hada| da căng đẹp như trứng gà bóc
  • 透明感肌| toumeikan hada| Da sáng mịn, trong trẻo như da em bé (Mục tiêu phấn đấu của phụ nữ Nhật)

 

Phần 2: Từ vựng tiếng Nhật về các vấn đề của da 肌の悩み| hada no nayami

Sau khi mô tả làn da, chúng mình tìm hiểu thêm một số từ diễn đạt cụ thể các vấn đề của da nhé:

(hẳn phụ nữ nào ít nhiều cũng đã từng lo lắng về những kẻ không mời mà đến này :3)

  • ニキビ |nikibi| mụn
  • ニキビのあと |nikibi no ato| Sẹo mụn/ Sẹo sau mụn
  • 角栓 |kakusen| mụn đầu đen
  • 目のくま |me no kuma| quầng thâm
  • しみ | shimi| vết nám
  • 乾燥 | kansou| khô
  • しわ| shiwa| nếp nhăn
  • 深いしわ | fukai shiwa| nếp nhăn sâu
  • くすみ |kusumi| xỉn màu
  • 小じわ | kojiwa| nếp nhăn li ti
  • そばかす |sobakasu| tàn nhang
  • ほうれい線 |houreisen| nếp nhăn khóe miệng
  • 毛穴 |keana| lỗ chân lông
  • むくんだ目 |mukunda me| mắt bọng
  • 皮脂 | hishi| bã nhờn (ở da, tóc v…v…)
  • いぼ | ibo| mụn cóc

Phần 3: : Từ vựng tiến Nhật về các sản phẩm dưỡng da スキンケア品 | sukinkea hin

Tiếp theo, phần này chúng mình tìm hiểu tên gọi của các sản phẩm dưỡng da để giảm bớt肌の悩み (các vấn đề về da) và có được làn da 透明感肌 (mịn màng, trong trẻo như da em bé) nhé ^^.

Bên dưới mỗi từ mình để hình (kèm link) các sản phẩm mình đã dùng qua hoặc được đánh giá cao trên các bảng xếp hạng mỹ phẩm của Nhật. 

  • クレンジング;クレンザー |kurenjingu; kurenza-| Tẩy trang
Mỹ phẩm Nhật Bản

Dầu tẩy trang nổi tiếng của DHC

  • オイルフリークレンジング | oiru kurenjingu| Tẩy trang không dầu
Mỹ phẩm Nhật Bản

Tẩy trang không dầu của RÉPARTE

  • 洗顔料 |senganryou| Sữa rửa mặt
Mỹ phẩm Nhật Bản

Sữa rửa mặt dịu nhẹ của FANCL

  • 導入液|Dounyueki| (hay còn gọi làプレ化粧水| pure keishousui hoặc ブースター)

Từ này Tiếng Anh gọi là booster toner/ pre-essence. Tiếng Việt mình cũng không rõ chính xác nên gọi là gì, nhiều trang web họ vẫn dùng nguyên từ booster. 

(導入液 thường được dùng trước bước toner để làm mềm các lớp sừng trên da, giúp thẩm thấu toner, mang lại tác dụng tốt hơn)  

Mỹ phẩm Nhật Bản

Booster của MUJIRYOHIN

  • 化粧水 |keshousui|;トナー |tona-| Nước toner/ nước hoa hồng
Mỹ phẩm Nhật Bản

Toner/ nước thần của SKII

  • 美容液| biyoueki| ; セラム |seramu| Serum

Mỹ phẩm Nhật Bản

  • 乳液 | nyuueki| Sữa dưỡng da dạng lỏng

Mỹ phẩm Nhật Bản

  • クリーム |kuri-mu| Kem dưỡng 

Mỹ phẩm Nhật Bản

Do mình đang dùng SKII nên hơi “thiên vị” ẻm xíu :”D 

  • 日中用 |nitchu you| Dùng ban ngày (thường in trên các hộp kem dưỡng v…v…)
  • 夜用 |yoru you| Dùng buổi tối
  • 日焼け止め |hiyake dome| Kem chống nắng
Mỹ phẩm Nhật Bản

Kem chống nắng đắt xắt ra miếng của ANESSA

  • 角質除去剤 |kakushitsu jokyozai| sản phẩm tẩy tế bào chết

Dụng cụ tẩy tế bào chết chân của DR SCHOLL

  • フェイススクラブ| Feisusukurappu| 角質 off| kakushitsu off| tẩy tế bào chết 
Tẩy tế bào chết Nhật

Tẩy tế bào chết cho mặt của EVERISH: vừa rẻ vừa tốt

  • パック |pakku| ; シートマスク |shi-to masuku| mặt nạ đắp mặt
Mỹ phẩm nhật bản

Mặt nạ dưỡng da buổi sáng được giới nữ  ưa chuộng của SABORINO

  • 化粧落とし |keshou otoshi| Tẩy trang

Mỹ phẩm nhật

  • 保湿剤|hoshituzai| sản phẩm cấp ẩm

Thứ tự các bước dưỡng da buổi sáng: 

  1. 洗顔料 -> 2. (導入液) -> 3.化粧水 -> 4.美容液 -> 5.乳液/クリーム -> 6.日焼け止め

Thứ tự các bước dưỡng da buổi tối: 

  1. クレンジング -> 2.(洗顔料) -> 3.(導入液) -> 4.化粧水 -> 5.美容液 -> 6.乳液/クリーム

Phần 4: Từ vựng về các sản phẩm trang điểm 化粧品用語| Keishouhin  you go

Cuối cùng là tên gọi các các sản phẩm thường thấy trong một bộ make-up:

  • 化粧品 | keshouhin| Mỹ phẩm
  • チーク |chi-ku| má hồng

 

Má hồng của KANEBO

  • コンシーラー |Konsi-ra-| Che khuyết điểm

Kem che khuyết điểm của ORBIS

  • ブロンザー |buronza-| Phấn đánh khối

Phấn đánh khối của SWEETS-SWEETS

  • ハイライター |hairaita-| phấn tạo khối sáng

phấn tạo khối sáng của CANMAKE

  • プライマ |puraima-|; 化粧下地 |kesho shitaji| kem lót (trước lớp kem nền)

  • フェイスパウダー |feisu pauda-| phấn phủ (bước cuối cùng khi trang điểm)

  • アイブロウ |aiburou| đồ vẽ chân mày

       アイブローペンシル |aiburou penshiru| Bút chì vẽ chân mày


       アイブロウパウダー |aiburou pauda-| Phấn vẽ chân mày

  • アイライナー|airaina-| Bút kẻ mắt nước
kẻ mắt nước nhật

Eyeliner của HEROINE – luôn nằm trong top các eyeliner bán chạy tại Nhật

  • アイライナーペンシル |airaina- penshiru| Chì kẻ viền mắt
chì kẻ mắt Nhật

CANMAKE

  • ジェルアイライナー |jeru airaina-| Gel kẻ viền mắt
  • アイシャドウ |aishadou| màu mắt

 

màu mắt Nhật

màu mắt của MAQUILLAGE

  • つけまつげ |tsuke matsuge| lông mi giả

Mi giả xịn xò của hãng Nhật Dolly Wink

  • マスカラ |masukara| Mascara

Mascara không lem được ưa thích của HEROINE

  • ファンデーション|fande-shion| phấn/kem nền

Phấn phủ 4.5/5 sao của Primavista

  • リップクリーム |lippu kuri-mu| son dưỡng môi
Son dưỡng môi Nhật

Son dưỡng DHC – luôn nằm trong top xếp hạng của Cosme

  • リップグロス |lipu gurosu| Son bóng

 

Son nhật

son bóng EXCEL: đắt mà rất đáng tiền

  • リップライナー |lipu raina-| chì kẻ môi

Chì kẻ môi được đánh giá tốt của Kiss Me FERME

  • 口紅 |kuchibeni| son môi
Son môi Nhật

son của ORBIS: giá mềm mà sang, mịn, đẹp

Hy vọng bài viết trên cung cấp cho bạn thông tin hữu ích nào đó. Nếu có bất kì thắc mắc hay góp ý gì, đừng ngần ngại để lại comment cho mình biết với nhé! 

Hẹn gặp lại bạn ở các bài viết khác trên Wagamamadays.